Truy cập
Menu: Đội xe > Tài xế
Quyền truy cập: Người dùng có quyền quản lý Master Data
Người dùng truy cập vào màn hình theo đường dẫn để xem danh sách tài xế.

Các bước thao tác
Bước 1
Bấm vào một tài xế để xem thông tin.

Bước 2
Nhập thông tin tài xế.

Thông tin chung [1]
| STT | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 | Tên tài xế | Tên tài xế. |
| 2 | Tên đầy đủ | Nhập tên đầy đủ của tài xế. |
| 3 | Mã đối tác | Mã tài xế dùng để quản lý nội bộ, định danh. |
| 4 | Tài xế nội bộ? | Tài xế là tài xế nội bộ hoặc tài xế thuê ngoài. |
| 5 | Chủ sở hữu | Bắt buộc nhập nếu tài xế là tài xế thuê ngoài. |
| 6 | Địa chỉ | Bắt buộc nhập. Thông tin địa chỉ của tài xế. |
| 7 | Chức vụ | Chức vụ của tài xế. |
| 8 | Di động | Bắt buộc nhập. Số điện thoại di động của tài xế. |

Thông tin cá nhân [2]
| STT | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|
| 9 | Ngày sinh | Nhập ngày sinh của tài xế. |
| 10 | Tài khoản ngân hàng | Nhập số tài khoản ngân hàng của tài xế. |
| 11 | Ngân hàng | Nhập tên ngân hàng của tài khoản trên. |
| 12 | Liên hệ khẩn cấp | Nhập tên người có thể liên hệ khẩn cấp của tài xế. |
| 13 | SĐT liên hệ khẩn cấp | Nhập số điện thoại người có thể liên hệ khẩn cấp của tài xế. |
| 14 | Căn cước công dân | Bắt buộc nhập. Số căn cước công dân của tài xế. |
| 15 | Ngày cấp | Ngày cấp căn cước công dân. |
| 16 | Nơi cấp | Nơi cấp căn cước công dân. |
| 17 | Loại bằng lái | Loại bằng lái của tài xế. |
| 18 | Số bằng lái | Số bằng lái của tài xế. |
| 19 | Thời hạn bằng lái | Thời gian bằng lái của tài xế. |

Thông tin hồ sơ tài xế [3]
| STT | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|
| 20 | Tên chứng từ | Tên chứng từ hồ sơ của tài xế. |
| 21 | Bắt buộc | Chứng từ có được bắt buộc nhập hay không? |
| 22 | Đính kèm | Hồ sơ chứng từ đính kèm; bắt buộc nhập khi trường Bắt buộc = true. |
| 23 | Mô tả | Nhập mô tả. |
Bước 3
Nhấn LƯU để lưu thông tin vừa nhập.

Kết quả
Thông tin sau khi được tạo thành công.

Tác vụ liên quan
TRƯỚCLiên hệ của đối tác
TIẾP THEOCấu hình mẫu hồ sơ tài xế